Nghĩa tiếng Việt
- Tăng tốc nhanh từ trạng thái đứng yên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fearing the police, he peeled out in a cloud of tire smoke.
/pˈiːl ˈaʊt/
peel out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng tốc nhanh từ trạng thái đứng yên.
Fearing the police, he peeled out in a cloud of tire smoke.