TanroDictionary Sổ từ

peel out

/pˈiːl ˈaʊt/

Anh
0

peel out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng tốc nhanh từ trạng thái đứng yên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tăng tốc nhanh từ trạng thái đứng yên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fearing the police, he peeled out in a cloud of tire smoke.