TanroDictionary Sổ từ

peeler

/ˈpiːlə(r)/

Anh
0

peeler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bóc vỏ, người lột da; Dụng cụ bóc vỏ, dụng cụ lột da; Cảnh sát, cớm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bóc vỏ, người lột da.danh từEN-VI Dict
  2. Dụng cụ bóc vỏ, dụng cụ lột da.danh từEN-VI Dict
  3. Cảnh sát, cớm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a peeler to remove the skin.

  2. The peeler made the apples ready in seconds.

  3. A peeler stopped the thief on the corner.