Nghĩa tiếng Việt
- Lụa Bắc kinh.danh từEN-VI Dict
- Người dân thường (đối lại với quân đội).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose a pekin scarf for winter.
-
The pekin waited outside the barracks.
/pɪˈkɪn/
pekin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lụa Bắc kinh; Người dân thường (đối lại với quân đội).
She chose a pekin scarf for winter.
The pekin waited outside the barracks.