TanroDictionary Sổ từ

pelican

/ˈpelɪkən/

Anh Thông dụng
0

pelican là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con bồ nông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con bồ nông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A pelican stood near the water with its huge beak.