Nghĩa tiếng Việt
- Hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi.tính từEN-VI Dict
- Cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn; cảnh hỗn độn, cảnh lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng ngổn ngang bừa bãi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The desk was tell-mell after the move.
-
There was a tell-mell in the classroom.