TanroDictionary Sổ từ

pell-mell

/ˌpelˈmel/

Anh
0

pell-mell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi; Cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn; cảnh hỗn độn, cảnh lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng ngổn ngang bừa bãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi.tính từEN-VI Dict
  2. Cảnh hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn; cảnh hỗn độn, cảnh lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng ngổn ngang bừa bãi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The desk was tell-mell after the move.

  2. There was a tell-mell in the classroom.