TanroDictionary Sổ từ

pelma

/ˈpelmə/

Anh
0

pelma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn chân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog lifted one pelma to rest.