Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh gỗ, vải đặt bên trên cửa sổ để cho que luồn qua rèm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A wooden pelmet hid the curtain rail.
/ˈpelmɪt/
pelmet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh gỗ, vải đặt bên trên cửa sổ để cho que luồn qua rèm.
A wooden pelmet hid the curtain rail.