TanroDictionary Sổ từ

pelmet

/ˈpelmɪt/

Anh
0

pelmet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh gỗ, vải đặt bên trên cửa sổ để cho que luồn qua rèm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh gỗ, vải đặt bên trên cửa sổ để cho que luồn qua rèm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A wooden pelmet hid the curtain rail.