TanroDictionary Sổ từ

peloria

/peˈlɔːriːə/

Anh
0

peloria là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chỉnh hình/ sửa hình/ sửa cấu trúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chỉnh hình/ sửa hình/ sửa cấu trúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant showed clear peloria in its petals.