TanroDictionary Sổ từ

pelota

/pəˈlɒtə/

Anh
0

pelota là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn quần vợt pơ-lốt (trò chơi của người Basque).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn quần vợt pơ-lốt (trò chơi của người Basque).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They watched a game of pelota after lunch.