Nghĩa tiếng Việt
- Môn quần vợt pơ-lốt (trò chơi của người Basque).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They watched a game of pelota after lunch.
/pəˈlɒtə/
pelota là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn quần vợt pơ-lốt (trò chơi của người Basque).
They watched a game of pelota after lunch.