TanroDictionary Sổ từ

peltry

/ˈpɛltri/

Anh
0

peltry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các loại da còn lông; Các loại da còn sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các loại da còn lông.danh từEN-VI Dict
  2. Các loại da còn sống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hunter sold peltry at the market.

  2. Peltry from the cold region was very thick.