TanroDictionary Sổ từ

pemmican

/ˈpemɪkən/

Anh
0

pemmican là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ruốc; Chuyện súc tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruốc.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyện súc tích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He packed pemmican for the long trip.

  2. She told the story in a short pemmican style.