TanroDictionary Sổ từ

penalise

/ˈpiːnəlaɪz/

Anh Thông dụng
0

penalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trừng trị, trừng phạt; Phạt (cầu thủ đá trái phép... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trừng trị, trừng phạt.động từEN-VI Dict
  2. Phạt (cầu thủ đá trái phép... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The referee will penalise any unfair play on field.

  2. The referee will penalise the player for that foul.

  3. to penalise an offence

    trừng trị một tội

  4. to penalise someone

    trừng phạt ai