Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của penalise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher was penalising late homework.
/pˈɛnəlˌaɪzɪŋ/
penalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của penalise.
The teacher was penalising late homework.