TanroDictionary Sổ từ

penciling

/ˈpenslɪŋ/

Anh
0

penciling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tác phẩm (tranh, bản viết) vẽ bằng bút chì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác phẩm (tranh, bản viết) vẽ bằng bút chì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The penciling showed every line in clear detail.