Nghĩa tiếng Việt
- Tác phẩm (tranh, bản viết) vẽ bằng bút chì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The penciling showed every line in clear detail.
/ˈpenslɪŋ/
penciling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tác phẩm (tranh, bản viết) vẽ bằng bút chì.
The penciling showed every line in clear detail.