TanroDictionary Sổ từ

pencilled

/pˈɛnsəld/

Anh
0

pencilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pencil.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pencilđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He pencilled the meeting for Tuesday.