Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pencilđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pencilled the meeting for Tuesday.
/pˈɛnsəld/
pencilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pencil.
He pencilled the meeting for Tuesday.