TanroDictionary Sổ từ

pencilling

/pˈɛnsəlɪŋ/

Anh
0

pencilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của pencil; Xem penciling; phân từ hiện tại của pencil.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của pencilđộng từEN-VI Dict
  2. Xem pencilingtính từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của pencilđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She is pencilling notes in the margin.

  2. The entry pencilling points to penciling.