TanroDictionary Sổ từ

pencraft

/ˈpenˌkrɑːft/

Anh
0

pencraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ pháp; bút pháp; Nghệ thuật viết văn, nghệ thuật sáng tác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ pháp; bút pháp.danh từEN-VI Dict
  2. Nghệ thuật viết văn, nghệ thuật sáng tác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her pencraft gives the story a smooth, careful style.

  2. He studied pencraft to improve his writing and stories.