TanroDictionary Sổ từ

pendant

/ˈpendənt/

Anh Thông dụng
0

pendant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt dây chuyền; Tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo); Hoa tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt dây chuyềndanh từEN-VI Dict
  2. Tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo).danh từEN-VI Dict
  3. Hoa tai.danh từEN-VI Dict
  4. Dây móc thòng lọng (treo trên cột buồm) ((cũng) pennant).danh từEN-VI Dict
  5. Có đuôi nheo.danh từEN-VI Dict
  6. Vật giống, vật đối xứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a silver pendant around her neck.

  2. A small pendant hung from the lamp chain.

  3. She found a pearl pendant in the drawer.

  4. The pendant on the rope snapped in the wind.

  5. The pendant flag gave the boat a neat look.