Nghĩa tiếng Việt
- Quả lắc, con lắc.danh từEN-VI Dict
- Vật đu đưa lúc lắc.danh từEN-VI Dict
- Người hay do dự dao động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pendulum swung back and forth.
-
A pendulum moved above the old clock.
-
He is a pendulum, changing his mind often.