TanroDictionary Sổ từ

pendulum

/ˈpendjələm/

Anh Thông dụng
0

pendulum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả lắc, con lắc; Vật đu đưa lúc lắc; Người hay do dự dao động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả lắc, con lắc.danh từEN-VI Dict
  2. Vật đu đưa lúc lắc.danh từEN-VI Dict
  3. Người hay do dự dao động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pendulum swung back and forth.

  2. A pendulum moved above the old clock.

  3. He is a pendulum, changing his mind often.