Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể thâm nhập được, tính có thể thấm qua.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể xuyên qua.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể hiểu thấu được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coat's penetrabiliti surprised the tester.
-
Water has high penetrabiliti through sand.
-
The text had poor penetrabiliti for beginners.