TanroDictionary Sổ từ

penetralia

/ˌpɛnəˈtreɪliə/

Anh
0

penetralia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thâm cung; chính điện (trong giáo đường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thâm cung; chính điện (trong giáo đường).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guide opened the penetralia for us.