Nghĩa tiếng Việt
- Thâm cung; chính điện (trong giáo đường).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guide opened the penetralia for us.
/ˌpɛnəˈtreɪliə/
penetralia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thâm cung; chính điện (trong giáo đường).
The guide opened the penetralia for us.