TanroDictionary Sổ từ

penetrant

/ˈpenəˌtrænt/

Anh
0

penetrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuyên qua, thấm qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuyên qua, thấm qua.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain had a penetrant smell of earth.