TanroDictionary Sổ từ

penetrating

/ˈpenɪtreɪtɪŋ/

Anh
0

penetrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của penetrate; Buốt thấu xương; thấm thía (gió rét... ); Sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của penetrate.động từEN-VI Dict
  2. Buốt thấu xương; thấm thía (gió rét... ).tính từEN-VI Dict
  3. Sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn... ).tính từEN-VI Dict
  4. The thé (tiếng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roots are penetrating deep into the soil.

  2. A penetrating wind blew through the house.

  3. His penetrating eyes noticed every detail.

  4. Her penetrating voice carried across the hall.