TanroDictionary Sổ từ

penetration

/ˌpenɪˈtreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

penetration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thâm nhập, sự lọt vào, sự thấm qua; Sự xuyên qua, sự xuyên vào; Tầm xuyên qua (của đạn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thâm nhập, sự lọt vào, sự thấm qua.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xuyên qua, sự xuyên vào.danh từEN-VI Dict
  3. Tầm xuyên qua (của đạn).danh từEN-VI Dict
  4. Sự sắc sảo, sự thấu suốt, sự sâu sắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall blocked sound penetration.

  2. Sunlight had good penetration through the glass.

  3. The armor improved the bullet's penetration.

  4. Her quick penetration solved the puzzle.