Nghĩa tiếng Việt
- Chim cánh cụt.danh từEN-VI Dict
- Chim lặn anca.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The penguin slipped on the ice.
-
A penguin swam past the boat.
/ˈpeŋɡwɪn/
penguin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim cánh cụt; Chim lặn anca.
The penguin slipped on the ice.
A penguin swam past the boat.