TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ penguin – Chim cánh cụt; Chim lặn anca

penguin

/ˈpeŋɡwɪn/

Anh Thông dụng
0

penguin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim cánh cụt; Chim lặn anca.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim cánh cụt.danh từEN-VI Dict
  2. Chim lặn anca.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The penguin slipped on the ice.

  2. A penguin swam past the boat.