TanroDictionary Sổ từ

peninsular

/pəˈnɪnsjələ(r)/

Anh
0

peninsular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bán đảo; giống như một bán đảo; ở bán đảo; Người ở bán đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bán đảo; giống như một bán đảo; ở bán đảo.tính từEN-VI Dict
  2. Người ở bán đảo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live on a small peninsular coast.

  2. The peninsular welcomed new visitors.