TanroDictionary Sổ từ

peninsulate

/ˌpenɪnˈsuːlət/

Anh
0

peninsulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến (một vùng đất đai) thành bán đảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến (một vùng đất đai) thành bán đảo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river slowly peninsulate the land.