Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn năn, sự hối lỗi; sự sám hối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her penitence showed in her quiet apology.
/ˈpenɪtəns/
penitence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ăn năn, sự hối lỗi; sự sám hối.
Her penitence showed in her quiet apology.