TanroDictionary Sổ từ

penitence

/ˈpenɪtəns/

Anh Thông dụng
0

penitence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ăn năn, sự hối lỗi; sự sám hối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ăn năn, sự hối lỗi; sự sám hối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her penitence showed in her quiet apology.