TanroDictionary Sổ từ

pennant

/ˈpenənt/

Anh Thông dụng
0

pennant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây móc thòng lọng (treo trên móc cột buồm) ((cũng) pendant); Pennon.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây móc thòng lọng (treo trên móc cột buồm) ((cũng) pendant).danh từEN-VI Dict
  2. Pennon.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pennant fluttered above the boat.

  2. A red pennant marked the small tent.