Nghĩa tiếng Việt
- Đồng xu penni (1 qoành 2 silinh).danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la).danh từEN-VI Dict
- Số tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave me my change in pennies today.
-
He saved his pennies in a jar.
-
A pennies helped the team.
-
he gave me my change in pennies
anh ấy trả lại tiền tôi bằng xu lẻ