Nghĩa tiếng Việt
- Không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the job loss, he was penniless.
/ˈpeniləs/
penniless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác.
After the job loss, he was penniless.