TanroDictionary Sổ từ

pennoncel

/ˈpenənsəl/

Anh
0

pennoncel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá cờ nhỏ ở đầu ngọn giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá cờ nhỏ ở đầu ngọn giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A red pennoncel flew on the spear.