Nghĩa tiếng Việt
- Khôn từng xu; đắn đo từng xu; khôn việc nhỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Being penny-wise can save money on small things.
/ˈpenjuːˌaɪz/
penny-wise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khôn từng xu; đắn đo từng xu; khôn việc nhỏ.
Being penny-wise can save money on small things.