Nghĩa tiếng Việt
- Một xu (số lượng đáng giá một xu).danh từEN-VI Dict
- Món (mua được).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bought a pennyworth of bread at the market.
-
This meal is worth a good pennyworth.
-
a pennyworth of bread
(một) xu bánh mì, mẩu bánh mì đáng giá một xu
-
a good pennyworth
món hời, món bở, món đáng đồng tiền
-
a bad pennyworth
món bở, món mua phí toi tiền