TanroDictionary Sổ từ

pensile

/ˈpɛnsaɪl/

Anh
0

pensile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim... ); Xây tổ treo lủng lẳng (chim... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim... ).danh từEN-VI Dict
  2. Xây tổ treo lủng lẳng (chim... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A pensile nest hung from the branch.

  2. The bird will pensile its nest there.