Nghĩa tiếng Việt
- Treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim... ).danh từEN-VI Dict
- Xây tổ treo lủng lẳng (chim... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A pensile nest hung from the branch.
-
The bird will pensile its nest there.
/ˈpɛnsaɪl/
pensile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim... ); Xây tổ treo lủng lẳng (chim... ).
A pensile nest hung from the branch.
The bird will pensile its nest there.