TanroDictionary Sổ từ

pensionary

/ˈpɛntʃəˌnɛri/

Anh
0

pensionary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lương hưu; được hưởng lương hưu; Tiền trợ cấp; được hưởng trợ cấp; Người hưởng lương hưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lương hưu; được hưởng lương hưu.tính từEN-VI Dict
  2. Tiền trợ cấp; được hưởng trợ cấp.tính từEN-VI Dict
  3. Người hưởng lương hưu.danh từEN-VI Dict
  4. Người được hưởng trợ cấp.danh từEN-VI Dict
  5. Người làm thuê; tay sai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She received a pensionary benefit each month.

  2. He lived on a pensionary allowance.

  3. The pensionary smiled at the office clerk.

  4. The pensionary waited for his monthly payment.

  5. The old pensionary followed orders without protest.