Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pension.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is pensioning his workers after many years.
/pˈɛnʃənɪŋ/
pensioning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pension.
He is pensioning his workers after many years.