TanroDictionary Sổ từ

pensively

/ˈpɛntsɪvli/

Anh
0

pensively là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sâu sắc, trầm ngâm (suy nghĩ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu sắc, trầm ngâm (suy nghĩ).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke pensively during the meeting.