TanroDictionary Sổ từ

penstock

/ˈpɛnˌstɑːk/

Anh
0

penstock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa cống; Đường ống chịu áp; ống dẫn nước có áp; ống dẫn nước tới tuốc-bin nhà máy thủy điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa cống.danh từEN-VI Dict
  2. Đường ống chịu áp; ống dẫn nước có áp; ống dẫn nước tới tuốc-bin nhà máy thủy điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The penstock opened and the water rushed out.

  2. Water moved through the penstock to the turbine.