Nghĩa tiếng Việt
- Có niềm tin vào phép lạ (đặc biệt chữa khỏi bệnh) thường là những người tôn giáo theo trào lưu chính thống.tính từEN-VI Dict
- Người tín hữu về một giáo hội có niềm tin này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her pentecostal faith was very important to her.
-
A pentecostal spoke at the meeting.