TanroDictionary Sổ từ

pentecostal

/ˌpentɪˈkɒstl/

Anh
0

pentecostal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có niềm tin vào phép lạ (đặc biệt chữa khỏi bệnh) thường là những người tôn giáo theo trào lưu chính thống; Người tín hữu về một giáo hội có niềm tin này.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có niềm tin vào phép lạ (đặc biệt chữa khỏi bệnh) thường là những người tôn giáo theo trào lưu chính thống.tính từEN-VI Dict
  2. Người tín hữu về một giáo hội có niềm tin này.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her pentecostal faith was very important to her.

  2. A pentecostal spoke at the meeting.