TanroDictionary Sổ từ

pentimento

/ˌpɛntəˈmɛnˌtoʊ/

Anh
0

pentimento là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xuất hiện lại trong bức tranh một hình vẽ đã bị vẽ trùm lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xuất hiện lại trong bức tranh một hình vẽ đã bị vẽ trùm lên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist noticed a pentimento under the paint.