Nghĩa tiếng Việt
- Sự xuất hiện lại trong bức tranh một hình vẽ đã bị vẽ trùm lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist noticed a pentimento under the paint.
/ˌpɛntəˈmɛnˌtoʊ/
pentimento là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xuất hiện lại trong bức tranh một hình vẽ đã bị vẽ trùm lên.
The artist noticed a pentimento under the paint.