Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu thốn, sự túng thiếu.danh từEN-VI Dict
- Sự keo kiết, sự keo cú, sự bủn xỉn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family's penuriousness made every coin count.
-
His penuriousness kept him from buying gifts.