Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng khan hiếm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Years of penury left the family hungry.
-
The penury was useful in class.
/ˈpenjəri/
penury là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn; Tình trạng khan hiếm.
Years of penury left the family hungry.
The penury was useful in class.