TanroDictionary Sổ từ

penury

/ˈpenjəri/

Anh Thông dụng
0

penury là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn; Tình trạng khan hiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng khan hiếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Years of penury left the family hungry.

  2. The penury was useful in class.