TanroDictionary Sổ từ

penwiper

/ˈpenˌwiːpə/

Anh
0

penwiper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giẻ lau bút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giẻ lau bút.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She cleaned the brush with a penwiper.