Nghĩa tiếng Việt
- Người liên lạc, cần vụ, người phục vụ (ở Ân-độ).danh từEN-VI Dict
- Công nhân công nhật (ở châu Mỹ La-tinh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The peon carried messages between the offices.
-
A peon was hired for the farm work.