TanroDictionary Sổ từ

peon

/ˈpiːən/

Anh
0

peon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người liên lạc, cần vụ, người phục vụ (ở Ân-độ); Công nhân công nhật (ở châu Mỹ La-tinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người liên lạc, cần vụ, người phục vụ (ở Ân-độ).danh từEN-VI Dict
  2. Công nhân công nhật (ở châu Mỹ La-tinh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The peon carried messages between the offices.

  2. A peon was hired for the farm work.