TanroDictionary Sổ từ

peonage

/ˈpiənɪdʒ/

Anh
0

peonage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc mướn người liên lạc, việc mướn người phục vụ; Việc mướn công nhân công nhật; Việc làm của người liên lạc, việc làm của người phục vụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc mướn người liên lạc, việc mướn người phục vụ.danh từEN-VI Dict
  2. Việc mướn công nhân công nhật.danh từEN-VI Dict
  3. Việc làm của người liên lạc, việc làm của người phục vụ.danh từEN-VI Dict
  4. Việc làm của công nhân công nhật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farm used peonage during harvest season.

  2. The village depended on peonage for extra work.

  3. Peonage gave him steady work each summer.

  4. The crew was hired through peonage.