Nghĩa tiếng Việt
- Việc mướn người liên lạc, việc mướn người phục vụ.danh từEN-VI Dict
- Việc mướn công nhân công nhật.danh từEN-VI Dict
- Việc làm của người liên lạc, việc làm của người phục vụ.danh từEN-VI Dict
- Việc làm của công nhân công nhật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farm used peonage during harvest season.
-
The village depended on peonage for extra work.
-
Peonage gave him steady work each summer.
-
The crew was hired through peonage.