TanroDictionary Sổ từ

people

/ˈpiːpl/

Anh Thông dụng
0

people là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân dân, dân chúng, quần chúng; Người; Người ta, thiên hạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân dân, dân chúng, quần chúng.danh từEN-VI Dict
  2. Người.danh từEN-VI Dict
  3. Người ta, thiên hạ.danh từEN-VI Dict
  4. Gia đình, bà con, họ hàng.danh từEN-VI Dict
  5. Những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm.danh từEN-VI Dict
  6. Di dân.động từEN-VI Dict
  7. Động tính từ quá khứ) ở, cư trú (người vật).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many people visited the museum today.

  2. There are many people there now.

  3. People do not like to be kept waiting.

  4. My people live in the country.

  5. The people carried bags behind the singer.