Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một cái gì đó thú vị hơn.động từEN-VI Dict
- Làm cho ai đó nhiệt tình hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You need to pep your writing up.
-
Her talk pepped us up.
/pˈɛp ˈʌp/
pep up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho một cái gì đó thú vị hơn; Làm cho ai đó nhiệt tình hơn.
You need to pep your writing up.
Her talk pepped us up.