TanroDictionary

perambulate

/pəˈræmbjuleɪt/

Anh
0

perambulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi dạo trong (vườn... ), đi khắp (thành phố, nẻo đường... ); Đi thanh tra (một vùng... ); Đi vòng (một địa điểm) để qui định ranh giới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi dạo trong (vườn... ), đi khắp (thành phố, nẻo đường... ).động từEN-VI Dict
  2. Đi thanh tra (một vùng... ).động từEN-VI Dict
  3. Đi vòng (một địa điểm) để qui định ranh giới.động từEN-VI Dict
  4. Đi dạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We perambulated through the quiet garden.

  2. Inspectors perambulated the district at dawn.

  3. They perambulated the field to mark its edge.

  4. We like to perambulate after dinner.