Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhận thức thấy, có thể cảm giác thấy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The noise was barely perceptible.
/pəˈseptəbl/
perceptible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể nhận thức thấy, có thể cảm giác thấy.
The noise was barely perceptible.